Bản dịch của từ 采艾 trong tiếng Việt
采艾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cài | ㄘㄞˇ | c | ai | thanh hỏi |
采艾 (Danh từ)
【cǎi ài】
01
Tục lệ dân gian. Vào ngày Tết Đoan Ngọ, người ta cắt lá ngải cứu treo trước cửa để xua đuổi tà ma.
民间习俗。端午节割取艾条悬户避邪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 采艾
cǎi
采
ài
艾
Các từ liên quan
采买
采任
采伐
艾人
艾发
艾发衰容
艾命
- Bính âm:
- 【cài】【ㄘㄞˇ, ㄘㄞˋ】【THẢI, THÁI】
- Các biến thể:
- 彩, 睬, 綵, 啋, 埰, 寀, 採, 𤓳, 菜, 宷
- Hình thái radical:
- ⿱,爫,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 采
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
彩
採
婇
睬
䣋
倸
踩
綵
䴺
䐆
棌
跴
菜
縩
埰
䰂
蔡
䐆
䌨
寀
释
釈
釉
釋
釆
呝
肸
𠅑
㚿
㚽
垁
㤌
㛁
炇
㹦
罔
㲏
采取
采访
采购
采用
采纳
采集
采摘
采光
风采
开采
采邑
采地
