Bản dịch của từ 采购员 trong tiếng Việt

采购员

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˇcaithanh hỏi

采购员 (Danh từ)

cǎi gòu yuán
01

Nhân viên thu mua

采购员,英文里merchandiser和buyer有很大的差别,中文概称采购员、采办员,或时尚买手等。时尚采购主要负责采买一个 (或是多个) 时尚品牌的产品。时尚采购员须具备多年对市场熟悉的丰富履历,才有资格当上采购员。一个优秀采购员的性格特征:第一,善良性;首先要具备守信的态度及能力。第二,可激怒性;必须有点小性格。第三,宽容性。在对方首先违规,但知道自己的选择不多时,懂得原谅对方。当然,对那些供应商很多的情况下,就坚决使用第二种性格。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 采购员

cǎi

gòu

yuán

采
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˇ, ㄘㄞˋ】【THẢI, THÁI】
Các biến thể:
彩, 睬, 綵, 啋, 埰, 寀, 採, 𤓳, 菜, 宷
Hình thái radical:
⿱,爫,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép