Bản dịch của từ 釉药 trong tiếng Việt

釉药

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yòu

ㄧㄡˋyouthanh huyền

釉药 (Cụm từ)

yòu yào
01

涂在陶瓷表面的一种玻璃状物质。普通以长石、石英、硼砂、白垩、陶土等物依一定比例混合研碎,加水成浆而成。以浸、淋、绘、喷等方式涂布于陶瓷表面,阴干后入窑烧制,会在陶瓷表面形成发亮的薄膜。若在釉药中加入不同的氧化物可形成不同的颜色,具有装饰成品的功用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 釉药

yòu

yào

釉
Bính âm:
【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỨU】
Các biến thể:
油, 泑, 𢩃, 𥑤
Hình thái radical:
⿰,采,由
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép