Bản dịch của từ 释帝 trong tiếng Việt

释帝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

释帝 (Danh từ)

shì dì
01

Viết tắt của danh hiệu Phật giáo Sanskrit “释提桓因” (Shìtíhuányīn) — một danh xưng tôn kính trong kinh điển Ấn Độ, thường thấy trong tên gọi các vị Bồ-tát/Phật; Hán-Việt: Thích Đề Hoan Ân (tham khảo).

梵语“释提桓因”的略称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 释帝

shì

Các từ liên quan

释义
释事
释亮
释仗
释位
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
释
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
釋, 釈, 𨤟
Hình thái radical:
⿰,釆,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép