Bản dịch của từ 释种 trong tiếng Việt

释种

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

释种 (Danh từ)

shì zhǒng
01

1. Chỉ người họ (Shì),即释迦族古代亦指释迦牟尼。2. 引申为佛教徒泛称)。

1.佛教创始者释迦牟尼是古印度释迦族人,简称为“释种”。后亦泛指佛教信徒。

Ví dụ
02

Sắc-chủng (tên một bộ cổ): một bộ tộc cổ (即塞种), trước thế kỷ II TCN sinh sống ở lưu vực sông Y Lý và vùng quanh hồ Yssyk; sau bị Mông Cổ/Đại Nguyệt Chi xâm nhập phân tán, phần bị hợp nhất với người乌孙.

2.即塞种。古族名。公元前第二世纪以前分布于今伊犁河流域及伊塞克湖附近一带,前第二世纪前期因大月氏人西迁,侵入其地,一部分南下征服罽宾等地,一部分留居故地者后与新侵入的乌孙人混合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 释种

shì

zhǒng

Các từ liên quan

释义
释事
释亮
释仗
释位
种五生
种人
种众
种佃
种作
释
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
釋, 釈, 𨤟
Hình thái radical:
⿰,釆,𠬤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép