Bản dịch của từ 里下河地区 trong tiếng Việt

里下河地区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里下河地区 (Danh từ)

lǐ xià hé de qū
01

Vùng trũng thấp ở trung tâm tỉnh Giang Tô, bao quanh bởi các con kênh lớn, địa hình giống cái nồi, mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hồ, trước kia dễ ngập lụt, nay đã được cải tạo thành vùng sản xuất lương thực chính.

江苏省中部大体上以里运河、通扬运河、串场河和苏北灌溉总渠为四边的低洼地区。地势四周高,中部低,似锅状。河网密,湖泊多。原来洪涝严重。建国后兴修水利,已成为商品粮基地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里下河地区

xià

Các từ liên quan

里丑捧心
里中
里乘
里也波
里享
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
区中
区中学
区中缘
区位
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép