Bản dịch của từ 里丑捧心 trong tiếng Việt

里丑捧心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里丑捧心 (Tính từ)

lǐ chǒu pěng xīn
01

Bắt chước vụng về càng thấy xấu; bắt chước không giống ai

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里丑捧心

chǒu

pěng

xīn

Các từ liên quan

里下河地区
里中
里乘
里也波
里享
丑乖
丑事
丑事外扬
丑亵
丑人多作怪
捧上天
捧到天上
捧哏
捧土
捧土加泰山
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép