Bản dịch của từ 里区 trong tiếng Việt
里区
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里区 (Danh từ)
【lǐ qū】
01
Nơi họp chợ, giao dịch hoặc tụ họp của dân làng xưa, thường là trung tâm sinh hoạt cộng đồng.
古时乡里集会交易的处所。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里区
lǐ
里
qū
区
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
区中
区中学
区中缘
区位
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
