Bản dịch của từ 里尹 trong tiếng Việt
里尹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里尹 (Danh từ)
【lí yǐn】
01
Người phụ trách việc quản lý trong một làng xã thời cổ đại, giống như trưởng thôn hoặc trưởng xóm.
古代里中主事的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里尹
lǐ
里
yǐn
尹
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
尹京
尹公
尹公潮
尹卿笔
尹孚
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
