Bản dịch của từ 里旅 trong tiếng Việt

里旅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里旅 (Danh từ)

lí lǚ
01

Dân làng, cư dân trong làng xã, cộng đồng trong địa phương

指乡里群众。《左传.昭公三年》:“﹝晏子﹞辞曰:‘……小人近市,朝夕得所求,小人之利也。敢烦里旅?’”杜预注:“旅,众也。”唐权德舆《开州刺史新宅记》:“工徒不劳,里旅不烦。”一说为司里,即里中主事者,其职掌卿大夫之家宅。参阅《左传.昭公三年》杨伯峻注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里旅

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép