Bản dịch của từ 里槅 trong tiếng Việt
里槅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里槅 (Danh từ)
【lǐ gé】
01
Cánh cửa nhỏ bên trong hành lang của nhà cổ, còn gọi là cửa trong, tượng trưng cho phòng bên trong (里屋).
旧时房屋建筑中装在走廊内侧的槅子。借指里屋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里槅
lǐ
里
gé
槅
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
槅扇
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
