Bản dịch của từ 里正衙前 trong tiếng Việt
里正衙前
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里正衙前 (Danh từ)
【lǐ zhèng yá qián】
01
Chức quan nhỏ dưới thời Tống, phụ trách quản lý và vận chuyển vật phẩm công vụ, chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại và bù đắp thiếu hụt, thường khiến người làm nhiệm vụ này phá sản.
宋代乡役名。宋初本以里正与户长﹑乡书手共同课督赋税,衙前主官物。后以里正为衙前,称“里正衙前”,职掌官物的押运和供应,负赔偿损失和弥补短缺等责任,故承役者往往破产。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里正衙前
lǐ
里
zhèng
正
yá
衙
qián
前
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
衙会
衙兵
衙内
衙内钻
衙前
前一向
前七子
前三后四
前不久
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
