Bản dịch của từ 里衣 trong tiếng Việt

里衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里衣 (Danh từ)

lǐ yī
01

Áo mặc sát thân, mặc trực tiếp lên da (áo lót, đồ mặc trong theo văn ngữ cổ).

贴身穿的衣服。诗经.秦风.无衣「岂曰无衣,与子同泽」句下朱熹.诗集传:「泽,里衣也。以其亲肤近于垢泽,故谓之泽。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里衣

里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép