Bản dịch của từ 里言 trong tiếng Việt
里言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里言 (Danh từ)
【lǐ yán】
01
Lời nói riêng tư trong phòng kín, đặc biệt là lời nói của phụ nữ trong phòng riêng (闺房).
2.内言。指妇女在闺房所说的话。参见“里言不岀,外言不入”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời báo cáo hoặc thông tin về tình hình bên trong nước, nội bộ quốc gia
1.内言。指国内情况的报告。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里言
lǐ
里
yán
言
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
