Bản dịch của từ 里言不出,外言不入 trong tiếng Việt
里言不出,外言不入
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里言不出,外言不入 (Thành ngữ)
【lǐ yán bù chū , wài yán bú rù】
01
Nói chuyện phân biệt trong ngoài, giữ phép tắc, không vượt giới hạn; ví dụ nam giới không nói chuyện trong nhà, nữ giới không nói chuyện ngoài nhà, thể hiện sự nghiêm túc trong gia đình.
谓说话要分清内外,不可逾越。古代礼教,男不言内,女不言外,故云。语本《礼记.内则》:“男不言内,女不言外……内言不出,外言不入。”引申谓治家谨严。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里言不出,外言不入
lǐ
里
yán
言
bù
不
chū
出
,
外
wài
入
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
言三语四
言下
言不二价
言不及义
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
外三关
外丧
外丹
外主
入不敷出
入世
入中
入临
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
