Bản dịch của từ 里运河 trong tiếng Việt

里运河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里运河 (Danh từ)

lǐ yùn hé
01

Một đoạn của Đại Vận Hà, kênh đào lớn nối các vùng ở tỉnh Giang Tô, dài khoảng 170 km, được xây dựng từ thế kỷ thứ 5 trước Công nguyên, còn gọi là Hán Câu xưa.

大运河的一段。在江苏省中部,从清江市清江大闸经宝应﹑高邮至邗江瓜州,长一百七十公里。修凿于公元前五世纪,古称邗沟,是大运河最早修建的一段。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里运河

yùn

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép