Bản dịch của từ 里选 trong tiếng Việt

里选

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

里选 (Danh từ)

lí xuǎn
01

Chế độ tuyển chọn nhân tài do triều đình trung ương sai địa phương tiến cử trong thời cổ đại.

古代中央命地方选荐人才的制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里选

xuǎn

Các từ liên quan

里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
选一选二
选举
选举权
选书
选事
里
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
Các biến thể:
裏, 裡, 里
Hình thái radical:
⿱,田,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép