Bản dịch của từ 里门 trong tiếng Việt
里门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里门 (Danh từ)
【lǐ mén】
01
Cánh cổng nhỏ trong khu dân cư truyền thống, nơi các gia đình trong cùng một làng xã sinh sống tập trung.
1.闾里的门。古代同里的人家聚居一处,设有里门。
Ví dụ
02
Làng xóm, khu vực cư dân gần nhau trong vùng nông thôn
2.指称乡里。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里门
lǐ
里
mén
门
Các từ liên quan
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
