Bản dịch của từ 重三 trong tiếng Việt
重三
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重三 (Danh từ)
【zhòng sān】
01
Kinh Dịch: quẻ 'Trùng tam' (hai quẻ tam hào chồng lên nhau), tức là loại quẻ do hai quẻ từng gồm ba hào ghép lại; dùng trong thuật bói và giải thích quẻ.
1.即重卦。两个三爻的单卦相重。
Ví dụ
02
Tết Trùng Tam: ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch (còn gọi là 上巳, thường có lễ hội, tảo mộ và đi chơi ngoài trời).
2.即上巳。指农历三月初三日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重三
zhòng
重
sān
三
Các từ liên quan
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
重业
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
