Bản dịch của từ 重义轻生 trong tiếng Việt

重义轻生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重义轻生 (Thành ngữ)

zhòng yì qīng shēng
01

Coi trọng nghĩa lớn, sẵn sàng bất chấp nguy hiểm thậm chí hy sinh mạng sống vì nghĩa (ưu tiên nghĩa hơn mạng).

指看重义行而轻视生命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重义轻生

zhòng

qīng

shēng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
轻下
轻下慢上
轻世
轻世傲物
轻世肆志
生一
生三
生上起下
生不逢场
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép