Bản dịch của từ 重台 trong tiếng Việt

重台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重台 (Danh từ)

zhòng tái
01

Nô tỳ của nô tỳ (nô tỳ bậc thấp hơn); giống như “nô tỳ con” trong xã hội nô lệ phong kiến

1.亦作“重儓”。奴婢的奴婢。

Ví dụ
02

Hai bông cùng nở trên cùng một cành (tức là hai hoa cùng chồi trên một cuống)

4.指同一枝上开出的两朵花。

Ví dụ
03

Kẻ thấp hèn nhất trong cùng loại; người hoặc vật đứng ở vị trí thấp nhất (tục ngữ, nghĩa bóng)

2.用以比喻同类事物中最低下者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hoa có ba cánh hoa (hoa tam cánh), tức hoa 3 cánh ghép; từ chuyên ngành mô tả hoa có 3 phiến/

3.复瓣的花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên một loài cây thuốc (玄参) — một loại thảo mộc dùng trong y dược cổ truyền

5.药草名。玄参的别名。见明李时珍《本草纲目.草一.玄参》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một loài cây thuốc; là tên khác của '蚤休' (một loại thảo mộc dùng trong y học truyền thống).

6.药草名。蚤休的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重台

zhòng

tái

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
台下
台严
台中
台中市
台仆
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép