Bản dịch của từ 重商主义 trong tiếng Việt

重商主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重商主义 (Danh từ)

zhòng shāng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa trọng thương — học thuyết và chính sách kinh tế thời cổ (15–18 thế kỷ) cho rằng giàu có của quốc gia đo bằng lượng vàng bạc; nhà nước can thiệp mạnh, cấm xuất vàng, khuyến khích nhập vàng và bảo hộ thương mại.

反映资本原始积累时期商业资产阶级利益的经济理论和政策体系。15-18世纪中流行于欧洲,后为古典经济学取代。认为一国积累的金银越多,就越富强。主张国家干预经济生活,禁止金银输出,增加金银输入。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重商主义

zhòng

shāng

zhǔ

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép