Bản dịch của từ 重学 trong tiếng Việt

重学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重学 (Danh từ)

zhòng xué
01

Tôn trọng học thuật, tôn trọng và đề cao việc học (một thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ để chỉ việc coi trọng việc học tập và không khí học thuật)

1.尊尚学术。

Ví dụ
02

Lực học; một nhánh của vật lý nghiên cứu lực và chuyển động (tương đương 'mechanics' trong tiếng Anh; Hán-Việt: trọng học/ trọng học = 重学 có thể hiểu là 力学)

2.即力学。物理学的一个分支。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重学

zhòng

xué

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép