Bản dịch của từ 重宣 trong tiếng Việt

重宣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重宣 (Danh từ)

zhòng xuān
01

Pháp môn Phật giáo: khi giảng pháp kết thúc, dùng kệ tóm lược lại ý chính (tái tuyên/nhắc lại bằng kệ tụng).

佛教语。谓教主说法告一段落,以偈颂重复概括精义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重宣

zhòng

xuān

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép