Bản dịch của từ 重整旗鼓 trong tiếng Việt

重整旗鼓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重整旗鼓 (Động từ)

chóng zhěng qí gǔ
01

Thừa hồi, thu dọn lực lượng sau thất bại để chuẩn bị khởi động lại; làm lại, phục hồi phong độ (Hán-Việt: trọng + chỉnh/chi đội = 重整旗鼓: tái chỉnh quân khí, chuẩn bị lại)

整:整顿,收拾。比喻失败之后,整顿力量,准备再干。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重整旗鼓

chóng

zhěng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
整一
整严
整个
整丽
整乱
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép