Bản dịch của từ 重望高名 trong tiếng Việt

重望高名

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重望高名 (Tính từ)

zhòng wàng gāo míng
01

Được kính trọng, có danh vọng cao; sở hữu tiếng tăm uy nghiêm

拥有崇高的名望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重望高名

zhòng

wàng

gāo

míng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
高下
高下其手
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép