Bản dịch của từ 重深 trong tiếng Việt

重深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重深 (Tính từ)

zhòng shēn
01

U ám, sâu thăm thẳm; âm u, rất sâu (thường mô tả không gian, ánh sáng hoặc âm sắc)

1.幽深;深邃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cự khó, gian nan nhiều và nghiêm trọng; trở ngại lớn (nhấn mạnh mức độ khó khăn, hiểm trở)

2.谓困难或险阻多而大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重深

zhòng

shēn

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép