Bản dịch của từ 重然灰 trong tiếng Việt

重然灰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重然灰 (Thành ngữ)

zhòng rán huī
01

Khôi phục quyền thế sau khi từng bị hạ bệ; người từng bị mất chức, mất quyền rồi lại phục vị (Hán-Việt: trọng nhiên hôi → 'lại như tro cũ').

《史记.韩长孺列传》:“其后安国坐法抵罪,蒙狱吏田甲辱安国。安国曰:‘死灰独不复然乎?’田甲曰:‘然即溺之。’居无何,梁内史缺,汉使使者拜安国为梁内史,起徒中为二千石。田甲亡走。”后以“重然灰”喻失势后重新得势的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重然灰

zhòng

rán

huī

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
然不
然且
然乃
然信
然则
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép