Bản dịch của từ 重爻 trong tiếng Việt
重爻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重爻 (Danh từ)
【zhòng yáo】
01
Kép quẻ/quẻ lặp: trong Kinh Dịch, sáu mươi tư quẻ do hai quẻ căn bản (bát quái) chồng lên nhau tạo thành, gọi là “重卦” hoặc “重爻” (các爻 chồng lặp).
《周易》六十四卦皆由八卦二二相重而成,故谓之“重卦”或“重爻”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重爻
zhòng
重
yáo
爻
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
爻位
爻分
爻变
爻彖
爻律
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
