Bản dịch của từ 重生 trong tiếng Việt

重生

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重生 (Tính từ)

chóng shēng
01

Đặt mạng sống của con người là quan trọng nhất; đặt tính mạng và sự an toàn của người dân lên hàng đầu (chú ý sinh kế của người dân và bảo vệ tính mạng của người dân)

2.谓以民命为重。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trọng sinh; quý trọng mạng sống, coi trọng sức khỏe và sự sống (như câu nói Đạo gia: trọng sinh轻物)

1.谓珍重身体,爱惜生命。道家以生命为贵,以富贵利欲足以妨其生,故强调重生轻物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重生

chóng

shēng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
生一
生三
生上起下
生不逢场
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép