Bản dịch của từ 重男轻女 trong tiếng Việt

重男轻女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重男轻女 (Danh từ)

zhòng nán qīng nǚ
01

重男轻女重视男孩看轻女孩的传统偏见或观念有时写作重男輕女」);可理解为重男轻女的观念/歧视”。

重视男孩而轻视女孩。。如:「我们不应该有重男轻女的观念。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重男轻女

zhòng

nán

qīng

重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép