Bản dịch của từ 重着 trong tiếng Việt
重着
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重着 (Động từ)
【zhòng zhe】
01
Lặp lại để làm cho rõ ràng; trịnh trọng nói lại cho người khác hiểu (Hán-Việt: trọng trước/ trọng trứ → nhấn mạnh, trình bày lại)
一再说明。《楚辞.九章.惜诵》:“恐情质之不信兮,故重着以自明。”王逸注:“复重深陈……以自着明也。”马茂元注:“自己一再明白地申说。‘着’和‘明’同义。”一说:重,深大也。读轻重之重。“重着”犹言郑重申说。参见姜亮夫《屈原赋校劐注》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重着
zhòng
重
zhe
着
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
