Bản dịch của từ 重瞳子 trong tiếng Việt
重瞳子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重瞳子 (Danh từ)
【zhòng tóng zǐ】
01
Mắt kép (từ cũ: chỉ người có hai con ngươi chồng lên nhau hoặc mắt có hai lòng đen), cũng viết là “重童子”
1.亦作“重童子”。
Ví dụ
02
Mắt hai đồng tử (mỗi mắt có hai con ngươi); cổ nhân cho là tướng lạ, tướng quý
2.谓目中有两个瞳人。旧时认为是一种异相﹑贵相。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重瞳子
zhòng
重
tóng
瞳
zi
子
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
瞳人
瞳仁
瞳子
瞳孔
瞳睛
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
