Bản dịch của từ 重聘 trong tiếng Việt

重聘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重聘 (Danh từ)

zhòng pìn
01

Đồ sính lễ phong phú; khoản lễ vật cưới hỏi hậu hĩnh (聘礼丰厚)

2.丰厚的聘礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mời trở lại làm việc bằng lễ phẩm hậu hĩnh; mời tái bổ nhiệm với đãi ngộ cao

1.厚礼延聘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重聘

zhòng

pìn

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép