Bản dịch của từ 重议 trong tiếng Việt
重议
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
Zhòng | ㄓㄨㄥˋ | zh | ong | thanh huyền |
重议 (Trạng từ)
【zhòng yì】
01
Trách nhiệm xem xét lại: thi hành án theo bản án hoặc ý kiến xử lý ban đầu trở lên nặng hơn (thường được sử dụng trong các văn bản pháp luật, nghĩa là việc xử lý trước đó hoặc nặng hơn vẫn được tính hoặc tính hồi tố)
从重议处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重议
zhòng
重
yì
议
Các từ liên quan
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
- Các biến thể:
- 緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緟
茽
祌
筗
媑
蚛
衶
眾
仲
㐺
諥
中
褈
虫
蟲
漴
䖝
爞
䌬
崈
㓽
崇
隀
緟
野
里
釐
量
䤚
栃
䄵
相
盈
柕
䀞
㸲
䎞
𠗋
㣞
弇
钞
重新
重复
重叠
重庆
重逢
重启
双重
重重
重建
多重
重要
尊重
重视
严重
沉重
体重
重点
稳重
注重
郑重
