Bản dịch của từ 重足 trong tiếng Việt

重足

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

重足 (Cụm từ)

zhòng zú
01

Đứng chồng chân lên nhau; kiễng chân, gác chân đè lên để giữ thăng bằng (thường mô tả tư thế đứng hai chân chồng ép nhau hoặc đặt chồng).

1.叠足站立。

Ví dụ
02

畏缩不前后脚紧贴前脚不敢迈步形容胆怯或惊惶地站着不动重足而立”)。

2.叠足不前。后脚紧挨前脚,不敢向前跨一步。形容恐惧、胆怯的样子:倾耳而听,重足而立,阖口而不言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重足

zhòng

Các từ liên quan

重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
重
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể:
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép