Bản dịch của từ 野人芹 trong tiếng Việt
野人芹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野人芹 (Danh từ)
【yě rén qín】
01
Món quà nhỏ, lễ vật lặt vặt (thường chỉ quà tặng ít giá trị hoặc tặng cho có lệ); gợi nhớ từ Hán-Việt: 野人芹 = quà của người dã (nhỏ nhoi)
《列子.杨朱》:“昔人有美戎菽,甘枲茎芹萍子者,对乡豪称之。乡豪取而尝之,蜇于口,惨于腹,众哂而怨之,其人大惭。”后因以“野人芹”喻指微薄的礼品。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野人芹
yě
野
rén
人
qín
芹
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
芹宫
芹意
芹敬
芹曝
芹泥
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
