Bản dịch của từ 野兎 trong tiếng Việt

野兎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野兎 (Danh từ)

yě tù
01

Tên một loài thỏ hoang: thú có kích thước ~50 cm, lông xám nâu, tai và chân sau dài hơn thỏ nhà, sống rụt rè, ban ngày ẩn núp, ban đêm ra ăn thực vật (tức «thỏ rừng»).

动物名。哺乳纲兔形目。体长约五十公分,毛多呈灰褐色,耳壳与后肢较家兔为长,性怯懦,昼伏夜出,专啖植物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野兎

野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép