Bản dịch của từ 野味儿 trong tiếng Việt
野味儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野味儿 (Danh từ)
【yě wèi ér】
01
Từ cổ (nữ kỹ nữ) gọi trêu một người đàn ông lạ, thường ám chỉ công tử, giai trẻ phong lưu
旧时妓女戏称陌生的男子(多指公子哥儿)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野味儿
yě
野
wèi
味
ér
儿
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
