Bản dịch của từ 野外演习 trong tiếng Việt

野外演习

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野外演习 (Danh từ)

yě wài yǎn xí
01

Diễn tập quân sự ngoài trời (mô phỏng điều kiện chiến đấu trên đồng ruộng/đồi núi), tức là một cuộc huấn luyện thực hành ở khu vực hoang dã/ngoài căn cứ

在野外进行的一种模拟战争条件的军事训练作业,战争的一方齐装满员或部分装备不满员,而另一方则为假设的或仅有象征性的兵力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野外演习

wài

yǎn

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
外三关
外丧
外丹
外主
演义
演习
演兴
演兵场
演出
习与体成
习与性成
习业
习为故常
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép