Bản dịch của từ 野情 trong tiếng Việt
野情
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野情 (Danh từ)
【yě qíng】
01
Tình趣 tự nhiên, cảm xúc phóng khoáng và thú vị nơi hoang dã (ý vị, thú vui tự nhiên)
2.天然情趣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tâm trạng thong thả, phóng khoáng, không bị ràng buộc bởi lễ nghĩa xã hội (cảm giác tự do, lìa khỏi quan hệ xã hội)
1.不受世事人情拘束的闲散心情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野情
yě
野
qíng
情
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
情不可却
情不自堪
情不自已
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
