Bản dịch của từ 野战军 trong tiếng Việt
野战军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野战军 (Danh từ)
【yě zhàn jūn】
01
Quân đội tác chiến trong chiến trường (đơn vị vũ trang thực hiện tác chiến cơ động ngoài chiến khu cố định) — tức “lực lượng chủ lực trên chiến trường”, Hán Việt: dã chiến quân
①也称“野战部队”。在全国或战略区域的范围内实施机动作战任务的军队。通常是担负歼敌重兵集团作战任务的主要军事力量。故又称主力军。
Ví dụ
02
Quân đoàn chủ lực thời chiến (tổ chức cấp cao của Quân đội Giải phóng Trung Quốc thời kháng chiến/giải phóng), ví dụ: 西北野战军(Tây Bắc 野战军)— một trong những '野战军' lớn; (Hán-Việt: dã chiến quân)
②中国人民解放军在解放战争时期军队最高一级的建制单位。1949年初以前,曾按各大战略区统编为西北、华东、东北、中原和华北等野战军,1949年初始,又将西北、中原、华东和东北野战军分别改称为第一、二、三、四野战军。各野战军直属中国人民革命军事委员会,下辖若干兵团和特种兵部队。建国后,野战军番号撤销,野战军领导机关与有关军区机关合并。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野战军
yě
野
zhàn
战
jūn
军
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
