Bản dịch của từ 野战医院 trong tiếng Việt

野战医院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野战医院 (Danh từ)

yě zhàn yī yuàn
01

Bệnh viện dã chiến — bệnh viện lưu động, thường dựng trong lều hoặc công sự, có tính di động để khám-chữa thương binh tại hậu phương hoặc ngay trên chiến trường

常在帐棚中工作,具有迁移性的医院。多担任独立营区或机场营站医院业务,但亦适于支援战斗中的地面部队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野战医院

zhàn

yuàn

野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép