Bản dịch của từ 野拙 trong tiếng Việt

野拙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野拙 (Danh từ)

yě zhuō
01

Thô sơ, cục mịch, giản dị một cách vụng về (chỉ phong cách hoặc vật dụng không bóng bẩy, có nét mộc mạc thô)

1.粗疏拙朴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người chất phác, sống giản dị ở ngoài đời (tự xưng khi khiêm nhường)

2.在野质朴之人。多用作自谦之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野拙

zhuō

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
拙作
拙俗
拙分
拙劣
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép