Bản dịch của từ 野放 trong tiếng Việt

野放

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野放 (Động từ)

yě fàng
01

Thả (gia súc) ra đồng/đồng cỏ ngoài trời; chăn thả ngoài tự nhiên (Hán Việt: dã phóng → 'phóng' = thả)

在野外放牧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野放

fàng

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép