Bản dịch của từ 野气 trong tiếng Việt
野气
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野气 (Tính từ)
【yě qì】
01
Khí tượng/không khí của miền hoang dã, cảnh sắc, không gian ngoài đồng hoang (hơi hướng tự nhiên, hoang sơ)
1.野外的气象。
Ví dụ
02
Mùi vị/khí vị của núi rừng, đồng quê; không khí hoang dã, mộc mạc
3.山野气息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(口语) 粗俗、野蛮或不文雅的气质、俗气的味道;带有乡野粗犷、不讲礼貌的感觉。
4.指粗俗气息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Sương mù ở nơi hoang dã/ngoài đồng (sương mù tự nhiên, dày đặc ở vùng trống trải)
2.野外的雾霭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Còn hoang dã; mạnh mẽ, hưng thịnh (còn phát triển mạnh như cỏ dại trên đồng hoang)
5.犹兴旺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野气
yě
野
qì
气
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
