Bản dịch của từ 野牛 trong tiếng Việt

野牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野牛 (Danh từ)

yě niú
01

Trâu rừng; bò rừng

哺乳动物,形状跟家牛相似,身体高大,毛褐色,头部和颈部有长毛,背部隆起吃树皮、树叶等有好几种,分别产于亚洲、欧洲和美洲,现存不多,是一种珍奇的动物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野牛

niú

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép