Bản dịch của từ 野狐涎 trong tiếng Việt

野狐涎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄝˇyethanh hỏi

野狐涎 (Danh từ)

yě hú xián
01

lời mê hoặc, lời khiến người ta迷惑 (dùng để chỉ lời nói hoặc phương kế lừa dối làm người khác sai lầm)

据宋曾敏行《独醒杂志》卷七载:“捷能使人随所思想,一一有见,人故惑之。大抵皆南法,以野狐涎与人食而如此。其法:以肉置小口罂中,埋之野外,狐见而欲食,喙不得入,馋涎流堕罂内,渍入肉中。乃取其肉,曝为脯末,而置人饮食间。”因以“野狐涎”指迷惑人的话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野狐涎

xián

Các từ liên quan

野丈人
野三坡
野乘
野事
狐仙
涎不痴
涎不答
涎利
涎吐
涎唾
野
Bính âm:
【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
Các biến thể:
墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
Hình thái radical:
⿰,里,予
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨一一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép