Bản dịch của từ 野老儿 trong tiếng Việt
野老儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野老儿 (Danh từ)
【yě lǎo ér】
01
Ông già quê, lão nông (cách gọi thân mật/khinh mạn của người nông thôn)
同“野老公”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野老儿
yě
野
lǎo
老
ér
儿
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
老一辈
老丈
老丈人
老三届
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
