Bản dịch của từ 野膳 trong tiếng Việt
野膳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yě | ㄧㄝˇ | y | e | thanh hỏi |
野膳 (Danh từ)
【yě shàn】
01
Bữa ăn dân dã ở làng quê/đồng nội; đồ ăn của người nông thôn (mang tính đơn sơ, mộc mạc)
1.指村野之人的饭食。
Ví dụ
02
Đồ ăn bữa ăn mang theo/ăn ở ngoài trời (ăn dã ngoại, thức ăn nấu ngoài trời)
2.野外吃的饭食。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Món ăn lấy từ thú rừng; thịt rừng (wild game), tức «đồ rừng»/«món rừng»
3.指野味。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 野膳
yě
野
shàn
膳
Các từ liên quan
野丈人
野三坡
野乘
野事
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
- Bính âm:
- 【yě】【ㄧㄝˇ】【DÃ】
- Các biến thể:
- 墅, 㙒, 埜, 壄, 𡐨, 𡑀
- Hình thái radical:
- ⿰,里,予
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壄
嘢
𠃒
𠃟
也
冶
埜
漜
㙒
䤚
量
釐
重
里
萚
谙
䋊
铦
偳
筇
𠊨
䎅
啛
偞
绬
晨
视野
野餐
田野
野生
野外
野心
野蛮
野兽
野营
野草
